🇻🇳Vietnamese: Everyday sentences
300 native-checked Vietnamese phrases with romanization and English — tap 🔊 to hear any of them. Then keep going for free.
Learn Vietnamese properly — free games, native audio, and 100s of short stories at your level.
Start learning Vietnamese free →- Ảnh thích hát trong bồn tắm.He likes to sing in the bathtub.
- Ấm nước đang sôi.The kettle is boiling.
- Ấn nút này trong trường hơp khẩn cấp.Press this button in case of emergency.
- Ấn Độ đã từng bị nước Anh cai trị trong nhiều năm.India was ruled by Great Britain for many years.
- Ấy có sợ chó không?Are you afraid of dogs?
- Ấy mua bộ đồ này ở đâu thế?Where do you buy clothes?
- Ồ! Đã từ lâu lâu lắm rồi.Wow! It's been a long time.
- Ồ, thật à?Oh, really?
- Ồ, tôi đã nhắc tới nó chưa vậy?Oh, didn't I mention it?
- Ồ, bạn vắt sữa bò như thế hả?Oh, is that the way you milk a cow?
- ồ tôi xin lỗiOh, I'm sorry.
- Ổ khoá hỏng rồi.The lock's broken.
- Ổng là một nhà soạn nhạc nổi tiếng.He is a famous composer.
- Ờ, xin lỗi nghe.Oh, I'm sorry.
- Ở Nhật Bản, học kỳ mới bắt đầu vào tháng 4.In Japan a new school year starts in April.
- Ở Hỏa Tinh có mưa không?Does it rain on Mars?
- Ở Sao Hỏa có mưa không?Does it rain on Mars?
- Ở Singapore, đánh bằng roi là một hình thức trừng phạt.In Singapore, one way to punish criminals is to whip them.
- Ở ngoài đi.Stay outside.
- Ở nhà chán lắm.Staying at home is boring.
- Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt.They serve a very good dinner at that restaurant.
- Ở nhà thì mọi chuyện vẫn ổn.Everything is all right at home.
- Ở nhà.Stay home.
- Ở công ty sao rồi, ổn không?Is everything OK at the office?
- Ở gần đây hả?Is it near here?
- Ở kia còn chỗ ngồi kìa.There's an empty seat over there.
- Ở lại.Stay.
- Ở trong đi.Stay inside.
- Ở trường bọn cháu, tiếng Pháp là môn học không bắt buộc.At our high school, French is an elective.
- Ở yên đó.Just stay put.
- Ở Úc có nhiều rắn độc không?Are there many poisonous snakes in Australia?
- Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.I saw a light in the distance.
- Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng.Where there's life, there's hope.
- Ở đây ngột ngạt quá.It's very stuffy in here.
- Ở đây thường có mưa.It often rains here.
- Ở đó có mưa không?Is it raining there?
- Ở đó bây giờ là mấy giờ?What time is it there?
- Ở đó dường như không cần phải vội đâu.There seems no need to hurry.
- Ở đó hầu như chẳng còn thứ gì cả.There's hardly anything left.
- Ứng viên phải dưới ba mươi tuổi.Applicants must be under thirty years old.
- Ừ, tôi hiểu.Yeah, I understand.
- "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không.""Will you play the piano tomorrow?" "No, I won't."
- "Những ai sẽ đến dự tiệc?" "Một vài người bạn và bốn hoặc năm đồng nghiệp.""Who will be coming to the party?" "A few friends and four or five colleagues."
- "Nếu mệt thì ngủ một chút đi?" "Bây giờ mà ngủ thì sẽ dậy sớm lắm.""If you're tired, why don't you go to sleep?" "Because if I go to sleep now I will wake up too early."
- "Ai đã làm điều đó?" "Là tôi.""Who did that?" "I did."
- "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng.""What toppings do you want on the pizza?" "Anything but anchovies."
- "Bạn bơi khi nào?" "Tôi bơi vào tháng Bảy.""When do you swim?" "I swim in July."
- "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một.""Do you have any siblings?" "No, I'm an only child."
- "Bạn sẽ giúp tôi chứ?" "Tôi rất sẵn lòng.""Will you help me?" "I'll be glad to."
- "Bạn đã làm gì?" "Tôi chả làm gì cả.""What did you do?" "I didn't do anything."
- "Cám ơn." "Không có chi.""Thank you." "You're welcome."
- "Có chuyện gì đang xảy ra bên trong cái hang nhỉ? Tôi tò mò quá!" "Tôi có biết gì đâu.""What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea."
- "Em ấy bao nhiêu tuổi?" "Em ấy 12 tuổi.""How old is she?" "She is twelve years old."
- "Sao mày lại làm thế?" "Vì tao thích.""Why did you do that?" "Because I felt like it."
- "Tin tôi đi," anh ấy nói."Trust me," he said.
- "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa.""What's going on in the cave? I'm curious." "I have no idea."
- "Tôi muốn đánh bài." "Tôi cũng vậy.""I feel like playing cards." "So do I."
- "Tôi tham gia với được không?" "Được thôi.""Can I join you?" "Sure."
- "Tại sao?" "Tôi không biết tại sao.""Why?" "I do not know why."
- "Đây là ai?" "Tom đấy.""Who is this?" "It's Tom."
- 1 triệu người đã mất nơi ở của họ trong chiến tranhOne million people lost their lives in the war.
- 1 có phải là số nguyên tố không?Is 1 a prime number?
- 10 trừ 6 bằng mấy?What is 6 subtracted from 10?
- 3 năm trước đây Tom đã bị tử hình.Tom was executed three months ago.
- 46 triệu người Mỹ sống dưới ngưỡng nghèo trong năm 2010.46 million Americans lived under the poverty line in 2010.
- 50 năm trước, ai cũng có thể mua khu đất này.Fifty years ago anyone could have bought the land.
- Cảm giác của bạn lúc đó thế nào?What did you feel?
- Cảm phiền. Bạn có thể nói tiếng Anh không?Excuse me. Can you speak English?
- Cảm ơn Tom.Thank you, Tom.
- Cảm ơn nha!Thanks!
- Cảm ơn vì đã ghé chơi.Thanks for coming by.
- Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.The tsunami alert has been canceled.
- Cảnh sát thổi còi.The police officer blew his whistle.
- Cảnh từ trên đỉnh núi khiến tôi phải nín thở.The view from the top of the mountain took my breath away.
- Cả thế thới đều biết.The whole world knows that.
- Cả tôi lẫn Tom đều thất vọng.Both Tom and I were disappointed.
- Cả Tom cũng khóc.Even Tom cried.
- Cả Tom lẫn Mary đều trông có vẻ thất vọng và không vui.Both Tom and Mary looked upset and disappointed.
- Cả Tom và tôi đều đã say.Tom and I were both drunk.
- Cả bạn lẫn tôi đều không sai.Neither you nor I are mistaken.
- Cả hai chúng tôi đều thực sự muốn bạn có mặt ở đó.We both really want you to be there.
- Cả hai cô gái đều có đôi mắt xanh.Both girls have blue eyes.
- Cả hai người họ đều đã làm tốt.They both did well.
- Cả hai đều không đúng.Neither was true.
- Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom.The entire class stared at Tom.
- Cả người Tom ướt như chuột lột vì trời mưa.Tom was completely soaked by the rain.
- Cả nhà ảnh đều cao.Everyone in his family is tall.
- Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.A bunch of people were standing outside waiting.
- Cả đội bóng đang ở trên mây sau khi dành được danh hiệu vô địch.The whole soccer team was on cloud nine after winning the championship.
- Cầm lấy ô của tôi đi.Take my umbrella.
- Cầm nó hộ mình.Hold that for me.
- Cần bao nhiêu lít để đổ đầy bồn tắm nóng?How many liters does it take to fill a hot tub?
- Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Let me know if there is anything I can do.
- Cần phải có thời gian để nói tốt một ngoại ngữ.It takes time to speak a foreign language well.
- Cầu thủ yêu thích của bạn là ai?Who's your favorite player?
- Cẩn thận đừng chạy ngược chiều khi lưu thông trên đường một chiều.Be careful not to drive the wrong way on a one-way street.
- Cẩn tắc vô áy náy.Better safe than sorry.
- Cắt móng tay đi.Cut your nails.
- Cậu ấy là em trai tôi.He's my younger brother.
- Cậu ở nhà dì tới khi nào thế?How long will you be at your aunt's house?
- Cậu cho mình đi nhờ tới trạm tàu nhé?Could you give me a ride to the station?
- Cậu chỉ là một thằng hèn.You're just a coward.
- Cậu chở mình tới trạm tàu nhé?Could you give me a ride to the station?
- Cậu cuối tuần sau có muốn đi Boston với tui không?Are you interested in going to Boston with me next weekend?
- Cậu còn điều gì muốn nói nữa không?Do you have anything else to say to me?
- Cậu có bạn trai chưa?Do you have a boyfriend?
- Cậu có thích mèo đen không?Do you like black cats?
- Cậu có định tham gia cuộc họp chiều nay không?Do you plan on attending this afternoon's meeting?
- Cậu bé hàng xóm nhà tôi rất hay về muộn.The boy who lives next door often comes home late.
- Cậu bé thử ăn bằng đũa.The boy tried eating with chopsticks.
- Cậu bé đó rất thông minh.That boy is very smart.
- Cậu bé ở đằng kia đang chạy.That boy is running.
- Cậu bơi nhanh thật đấy.You swim very quickly.
- Cậu bỏ lỡ nó phải không?You miss it, don't you?
- Cậu khuyên tớ nên làm gì?What would you recommend that I do?
- Cậu không đói sao?Aren't you hungry?
- Cậu hát cho bọn tớ nghe một bài được không?Can you sing us a song?
- Cậu hỏi Tom cái gì đấy?What was it you asked Tom?
- Cậu luôn không đồng ý với sếp của cậu.You're always disagreeing with your boss.
- Cậu là hi vọng cuối cùng của nhân loại.You're the last hope for humanity.
- Cậu làm vậy trông buồn cười ghê.You look funny doing that.
- Cậu mang theo nhiều tiền chứ?Do you have a lot of money with you?
- Cậu nghĩ cậu thông minh?Do you think you're smart?
- Cậu nên hỏi Tom.You should ask Tom.
- Cậu nói rằng tôi đang gặp nguy hiểm đến tính mạng sao?Are you saying my life is in danger?
- Cậu sẽ thấy chán đó.You'll find it boring.
- Cậu sở hữu nó được bao lâu rồi?How long have you owned it?
- Cậu sai từ đầu rồi.You were wrong after all.
- Cậu phải để mình giúp.You have to let me help you.
- Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.He's just an ordinary student.
- Cậu ta rất nghèo lúc còn trẻ.He was terribly poor when he was young.
- Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm.He practices the piano every day, so he can become a pianist.
- Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.He got off at the next station.
- Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.He put the book on the shelf.
- Cậu thích màu nào hơn?Which color do you prefer?
- Cậu thường ăn trưa khi nào?What time do you usually take your lunch break?
- Cậu thừa biết Tom thích đồ ăn Trung Quốc đến thế nào rồi mà.You know how much Tom loves Chinese food.
- Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi.You may as well get used to it.
- Cậu viết bằng bút bi được không?Won't you please write with a ballpoint pen?
- Cậu đang nấu gì đấy?What are you cooking?
- Cậu đã uống gì?What did you drink?
- Cậu định đứng đó cả ngày hay sao?Are you just going to stand there all day?
- Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.The couple decided to adopt an orphan.
- Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.The couple carved their initials in an oak tree.
- Cỏ ướt đấy.The grass is wet.
- Cố gắng hiểu tôi à?Try to understand me.
- Cố giữ cho mắt cậu mở ra.Try to keep your eyes open.
- Cố mở mắt nhé.Try to keep your eyes open.
- Cổ tôi đau.My neck hurts.
- Cởi xích chó ra.Untie the dog.
- Cờ vua là môn khó.Chess is hard.
- Cờ vua thì khó.Chess is difficult.
- Của bạn tốt hơn.Yours is better.
- Của rẻ là của ôi.Buy cheap and waste your money.
- Của tôi màu đen.Mine is black.
- Cụm từ này nghĩa là gì?What's the meaning of this phrase?
- Cứ tiếp tục xem đi.Keep looking.
- Cứ trèo đi.Keep climbing.
- Cứ tưởng là mình kịp giờ.I thought I was on time.
- Cứ việc gọi cho tôi nhé.Just call me.
- Cứ vào trong đi đã.Just get inside.
- Cứ cười tiếp đi.Keep smiling.
- Cứ hát tiếp đi.Keep singing.
- Cứ múa đi.Keep dancing.
- Cứ nhảy đi.Keep dancing.
- Cứ nói chuyện tiếp đi.Keep talking.
- Cứ đi bộ tiếp đi.Keep walking.
- Cứ đào đi.Keep digging.
- Cứ để trời mưa.Let it rain.
- Cứ ở đấy đi.Stay there.
- Cứu tôi!Help!
- Cửa hàng đó bán rau.This store sells vegetables.
- Cửa này khóa tự động.This door automatically locks.
- Cửa sổ trong phòng, cô ấy đã đóng hết.She closed all the windows in the room.
- Cự đà là bò sát.Iguanas are reptiles.
- Coi tôi tìm được gì ở bãi biển nè.Guess what I found on the beach.
- Con mèo của Tom đã cọ vào chân của Mary.Tom's cat rubbed against Mary's leg.
- Con mèo chạy sau con chuột.The cat ran after the rat.
- Con mèo có hai cái tai.A cat has two ears.
- Con mèo nó không cử động cơ.The cat didn't move a muscle.
- Con mèo đã kêu meo.The cat meowed.
- Con người nói dối.People lie.
- Con nhà tôi rất sợ người lạ, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.My kid is shy around strangers and always hides behind me.
- Con nên học theo chị con đi.Follow your sister's example.
- Con búp bê kia thật đáng sợ.That doll is scary.
- Con bướm đẹp.Butterflies are pretty.
- Con chim đang uống nước.The bird is drinking water.
- Con chuột đã di chuyển.The mouse moved.
- Con chó của tôi đã chết.My dog died.
- Con chó không được phép vào phòng ăn.The dog isn't allowed in the dining room.
- Con chó này màu trắng.This dog is white.
- Con chó đã chạy.The dog ran.
- Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.The fish he caught yesterday is still alive.
- Con cá này có nhiều xương nhỏ.This fish has a lot of small bones in it.
- Con có định làm bài tập trước bữa tối không?Are you going to do your homework before dinner?
- Con dao này rất sắc.That knife is really sharp.
- Con gà đó bị nấu quá chín.The chicken is overcooked.
- Con gái của chúng tôi đã bắt đầu biết bò.Our daughter has started crawling.
- Con gái tôi mặc một chiếc kimono xanh nhạt.The girl wore a light blue kimono.
- Con học chị con đi.Follow your sister's example.
- Con là con gái của mẹ.You're my daughter.
- Con lừa đang kêu be be.The donkey is braying.
- Con phải làm bài tập về nhà của con đi.You must do your homework.
- Con sâu bướm này sẽ trở thành một con bướm đẹp.This caterpillar will turn into a beautiful butterfly.
- Con sói đó.That's a wolf.
- Con sông này chảy từ đâu?Where is the source of this river?
- Con thỏ có đôi tai dài và có đuôi ngắnA rabbit has long ears and a short tail.
- Con trai tôi sẽ tiếp quản công việc.My son will take over the job.
- Con trai ông ấy muốn trở thành luật sư.His son wants to be a lawyer.
- Con tàu này đang đi đâu?Where's this train going?
- Con tàu đã bị chìm sau khi va phải một tảng băng trôi.The ship sank after hitting an iceberg.
- Con tôi có thể tự mặc đồ.My baby can dress herself.
- Con vua thì lại làm vua. Con sãi ở chùa thì quét lá đa.Like father, like son.
- Con về nhà được không?May I go home?
- Con vịt kìa!Duck!
- Con đã làm xong bài tập về nhà chưa?Did you finish your homework?
- Con đường bị ngập.The road flooded.
- Cong sông chảy giữa hai nước.The river flows between the two countries.
- Copenhagen là một thành phố thân thiện với xe đạp.Copenhagen is a bike-friendly city.
- Camera mà cậu mua tốt hơn cái của tôi.The camera you bought is better than mine.
- Chuẩn bị đi.Be prepared.
- Chuyên ngành của Tom là sinh học.Tom majored in biology.
- Chuyến bay đã bị hủy.The flight was canceled.
- Chuyến tàu bị trễ 10 phút vì tuyết quá dày.The train was ten minutes behind time because of heavy snow.
- Chuyền cho tôi lọ muối, được không?Pass me the salt, would you?
- Chuyện của nó tào lao đến nỗi chẳng ai tin được.His story was too ridiculous for anyone to believe.
- Chuyện gì đó đã xảy ra.Something did happen.
- Chuyện lần trước nó là như vậy đấy.That's what happened the last time.
- Chuyện này luôn luôn xảy ra.This always happens.
- Chuyện xảy ra hôm qua.It happened yesterday.
- Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.The event still remains vivid in my memory.
- Chuông báo cháy vang lên.The fire alarm rang.
- Cha mẹ Tom nói rằng tiếng pháp của anh ấy không tệ chút nào.Tom's parents say that his French isn't bad at all.
- Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu.Parents who beat their children really make my blood boil.
- Cha mẹ tôi đã ly dị.My parents are divorced.
- Cha nào con nấy.Like father, like son.
- Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu.Tom's father is an alcoholic.
- Cha của tôi già đi.My father grew old.
- Cha họ là một tài xế taxi.Their father is a taxi driver.
- Cha tôi chưa từng bao giờ bị ốm trong cả cuộc đời của ông.My father has never been sick in his life.
- Cha tôi bơi cực kỳ giỏi.My father swims very well.
- Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano.My father encouraged me to learn how to play the piano.
- Cha tôi sẽ trở lại vào đầu tháng tới.My father will be back at the beginning of next month.
- Chai của tôi bị vỡ.My bottle broke.
- Chiếc xe này là của ổng.This car is his.
- Chiếc TV được mở suốt.The TV was on all the time.
- Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.This cake contains flour, milk, eggs and sugar.
- Chiếc cầu sập xuống.The bridge collapsed.
- Chiếc dao này bị cùn.This knife is dull.
- Chiếc giường đó cực kỳ thoải mái.The bed is very comfortable.
- Chiếc máy ảnh này vô cùng đắt tiền.This camera is very expensive.
- Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy.The red hat goes well with her dress.
- Chiếc nhẫn này có giá bao nhiêu?How much is this ring?
- Chiếc quần tây này giá bao nhiêu?How much are these trousers?
- Chiếc đầm của cô ta trông có vẻ rẻ.Her dress looked cheap.
- Chiến tranh đã kết thúc.The war has ended.
- Chiều hôm qua bạn có ở thư viện không?Were you at the library yesterday afternoon?
- Chiều nay Tom và tôi đã nướng 3 cái bánh.Tom and I baked three pies this afternoon.
- Chim bay về phía nam vào mùa đông.Birds fly south in the winter.
- Chim biết bay.Birds can fly.
- Chim có thể bay.Birds can fly.
- Chim nhạn bay rất nhanh.Swallows fly very fast.
- Cho mình mượn bút chì được không?Can I borrow your pencil?
- Cho nhỏ tiếng xuống.Turn the volume down.
- Cho nó vào lò vi sóng.Put it in the microwave.
- Cho anh xin số được không?Can I have your number?
- Cho chó ăn đi.Feed the dog.
- Cho chúng tôi một ví dụ đi.Give us an example.
- Cho cô xem bài tập về nhà của em.Show me your homework.
- Cho dù trời mưa tôi vẫn sẽ đạp xe.I will go cycling even if it rains.
- Cho dù anh ta đã cố gắng nỗ lực rất nhiều, anh ta đã thất bại.He failed in spite of his great efforts.
- Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.No matter what you say, I won't give up.
- Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.No matter what happens, I'm not changing my mind.
- Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.Whichever you choose, you will be satisfied.
- Cho dù có cố suy nghĩ thế nào đi nữa thì tôi vẫn không thể hiểu được chuyện này.No matter how much I think about it, I don't understand it.
- Cho dù mày nói điều gì, tao cũng sẽ không từ bỏ.No matter what you say, I won't give up.
- Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó.No matter how hard he tried, he could not get out of the maze.
- Cho hỏi, bạn có nói tiếng Anh không vậy?Pardon me, do you speak English?
- Cho phép gửi lời chào đến vợ bạn hộ tôi.Please say hello to your wife for me.
- Cho thầy xem bài tập về nhà của em.Show me your homework.
- Cho tôi chút nước đi.Give me some water, please.
- Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề.Let me know immediately if you have a problem.
- Cho tôi mượn cục sạc được không?Can I borrow your charger?
- Cho tôi một phòng hai người.I'd like a twin room, please.
- Cho tôi xem.Show me.
- Cho xin thêm bơ.I'd like some more butter.
- Cho đến hôm đó, tôi chưa từng ăn thịt chó.Until that day, I had never eaten dog meat.
- Chàng trai mua một con chó.The boy bought a dog.
- Chào buổi tối.Good evening.
- Chào bạn.Hello!
- Chào nhé. Mai gặp lại.Goodbye. See you tomorrow.
- Chào đi.Say hello.
- Chán dã man.That was really boring.
- Chán thế!How boring!
- Cháu nhà tôi sợ người lạ lắm, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.My kid is shy around strangers and always hides behind me.
- Cháu nó còn nhỏ quá không đi bơi một mình được.He is too young to go swimming alone.
- Chân của bạn dài thật đấy.Your legs are really long.
- Chân bạn dơ quá.Your feet are filthy.
- Chân nào bị đau?Which leg hurts?
- Chân trái của bạn có còn đau không?Is your left leg still hurting?
Don't just read Vietnamese — speak it
Every phrase here comes alive when you say it to someone. Practice free with native-speaker peers, or book a vetted Vietnamese tutor for a 1-1 video lesson.